Câu tiếng Anh có từ “comic”
271 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They may or may not be comic characters.
Từ trong câu: comic, character
«Character actor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236432 (bản sửa đổi 10865478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His father was a man of strong political tendencies, possessed of humorous and satiric power, that might have qualified him for a comic actor.
Từ trong câu: comic, humorous, qualified, father, man, strong, political, tendency
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter.
Sau đó, bộ truyện tranh đơn giản này có thể đã định hình cốt truyện về kẻ mọt sách chống lại kẻ bắt nạt.
Từ trong câu: thereafter, shape, comic, simple, versus, strip, bully
«Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To the thoughtless, it may be simply comic; but, without being a Jaques, one may contrive also to suck some melancholy out of it.
Từ trong câu: suck, thoughtless, comic, simply, contrive, melancholy, out
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'The Chances' and 'The Wild Goose Chase' may be taken as examples of the whole work on its comic side.
Từ trong câu: example, wild, goose, chase, comic, side, whole, chance
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been Gilbertian to the last degree, and might have been culled from the pages of the latest comic opera.
Từ trong câu: cull, last, degree, page, late, comic, opera
Annie S. Swan, The Last of Their Race. Nguồn: Project Gutenberg #42926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her bulky figure in a shawl and skirt might have been comic were it not for the intensity of feeling upon her face.
Từ trong câu: feel, intensity, skirt, feeling, bulky, comic, figure, face
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They sometimes appeared in series, which might be regarded as predecessors of the modern comic strip.
Từ trong câu: predecessor, sometimes, appear, series, regard, modern, comic, strip
«World Cultures/Culture in Asia/Culture of Russia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422469 (bản sửa đổi 4621181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The economical measures adopted by some captains in order that their supplies might spin out were not only comic, but idiotic.
Từ trong câu: economical, measure, adopt, captain, order, supply, spin, out
Walter Runciman, Baron Runciman, Windjammers and Sea Tramps. Nguồn: Project Gutenberg #15155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serio comic | 280 lần |
| dc comic | 207 lần |
| comic opera | 397 lần |
| marvel comic | 222 lần |
| tragi comic | 89 lần |
| comic strip | 164 lần |
| comic operas | 96 lần |
| irresistibly comic | 100 lần |
| comic almanack | 79 lần |
| comic muse | 95 lần |
| comic songs | 213 lần |
| comic strips | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.