E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comic”

241 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comic

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The smallest of the theaters is said to have been comic, tho I should doubt.

    Từ trong câu: comic, small, theater, doubt

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir Walter Scott praised this comedy as “by far the best example of our later comic drama.

    Từ trong câu: comic, sir, praise, comedy, far, best, example, late

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is, if we mistake not, the original of Father Dominic, the best comic character of Dryden.

    Từ trong câu: comic, mistake, original, father, best, character

    Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 1 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brightest wit must say some dull things, and a comic journal can hardly help letting some dreary attempts at mirth slip into its columns.

    Từ trong câu: comic, bright, wit, dull, thing, journal, hardly, help

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the most successful fantasy comic books are also turned into very successful fantasy novels.

    Từ trong câu: fantasy, successful, comic, book, turn, novel

    «How to Make a Comic/Types of Comics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257159 (bản sửa đổi 4382824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It proved one of the most popular and influential comic book hero in comic book history.

    Từ trong câu: influential, prove, popular, comic, book, hero, history

    «Joe Shuster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440324 (bản sửa đổi 10410512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the largest "independent" comic book publishers.

    Từ trong câu: publisher, large, independent, comic, book

    «Dark Horse Comics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74705 (bản sửa đổi 10951418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Marvel Company is one of the most famous publishing companies for comic books.

    Từ trong câu: marvel, company, famous, publish, comic, book

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 1:/JJ.AMBS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396132 (bản sửa đổi 4488734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His account of the origin of the sexes has the greatest (comic) probability and verisimilitude.

    Từ trong câu: verisimilitude, account, origin, sex, great, comic, probability

    428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had been Gilbertian to the last degree, and might have been culled from the pages of the latest comic opera.

    Từ trong câu: cull, last, degree, page, late, comic, opera

    Annie S. Swan, The Last of Their Race. Nguồn: Project Gutenberg #42926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serio comic280 lần
dc comic207 lần
comic opera397 lần
marvel comic222 lần
tragi comic89 lần
comic strip164 lần
comic operas96 lần
irresistibly comic100 lần
comic almanack79 lần
comic muse95 lần
comic songs213 lần
comic strips68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.