Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coarse”

300 câu thật có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coarse nghĩa là thô. coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coarse

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng coarse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coarse grained176 lần
coarse woollen136 lần
coarse linen215 lần
coarse grass404 lần
coarse jests100 lần
coarse cloth292 lần
coarse jokes95 lần
coarse featured72 lần
coarse cotton109 lần
coarse minded103 lần
coarse towel55 lần
coarse garments90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coarse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coarse trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coarse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coarse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coarse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coarse: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.