E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coarse”

220 câu thật có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coarse nghĩa là thô. coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coarse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hand-cap, which is a coarse paper used for packing, bore the water-mark of an open hand.

    Từ trong câu: packing, coarse, hand, cap, paper, use, pack, bore

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coarse soldiers followed her to mass, fascinated by her peculiar spell, and rough language was silenced in her presence.

    Từ trong câu: fascinated, coarse, soldier, follow, mass, fascinate, peculiar, spell

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His coarse voice choked every now and then, and his eyes looked as though he never hoped to see the church or Gaunt again.

    Từ trong câu: choke, coarse, voice, every, now, eye, look, though

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I feel like having something to eat, friend!” said my companion, as he rolled himself a cigarette out of coarse tobacco.

    Từ trong câu: companion, tobacco, coarse, roll, feel, like, something, eat

    Leo Wiener, Anthology of Russian literature from the earliest period to the present time, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79276. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a black curly hair of a coarse quality, such as a man of mixed black blood may be supposed to have had.

    Từ trong câu: curly, black, hair, coarse, quality, man, mix, blood

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coarse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coarse grained176 lần
coarse woollen136 lần
coarse linen215 lần
coarse grass404 lần
coarse jests100 lần
coarse cloth292 lần
coarse jokes95 lần
coarse featured72 lần
coarse cotton109 lần
coarse minded103 lần
coarse towel55 lần
coarse garments90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coarse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coarse trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coarse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coarse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coarse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coarse: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.