Câu tiếng Anh có từ “coarse”
311 câu thật có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coarse nghĩa là thô. coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coarse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mr Hoggins was the Cranford doctor now; we disliked the name and considered it coarse; but, as Miss Jenkyns said, if he changed it to Piggins it would not be much better.
Từ trong câu: coarse, dislike, mr, doctor, now, name, consider, miss
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were soap and coarse, clean towels on a wooden chair, and also there was a much worn but clean suit of clothes.
Từ trong câu: wooden, suit, soap, towel, coarse, clean, chair, much
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coarse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coarse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coarse trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ coarse hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coarse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coarse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coarse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coarse: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.