Câu tiếng Anh có từ “clumsy”
191 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clumsy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Clumsy as the start was, they have done well, and we all wish them the very best of luck.
Từ trong câu: clumsy, start, well, wish, best, luck
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The club has now disappeared, and the gates brought back to India by Lord Ellenborough are recognized to be a clumsy forgery.
Từ trong câu: clumsy, club, now, disappear, gate, bring, back, recognize
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be seen from the clumsy construction of the boats that the Germans have not yet learned the art of building these vehicles.
Từ trong câu: clumsy, see, construction, boat, learn, art, build, vehicle
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, pshaw! you rogue," added he, with a clumsy attempt at archness, "you have made pretty sure of her consent, and need no brotherly advocate."
Từ trong câu: clumsy, add, attempt, make, pretty, sure, consent, need
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was right, and Laurie has found the beautiful, accomplished girl who will become his home better than clumsy old Jo, and be a pride, not a torment to him.”
Từ trong câu: clumsy, torment, right, find, beautiful, accomplish, girl, become
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Doubtless I have been very clumsy, very gauche; all the same, I have come only in kindness."
Từ trong câu: gauche, clumsy, come, kindness
Joseph Hocking, The Everlasting Arms. Nguồn: Project Gutenberg #39218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will continue to smile on with their beautiful motifs long after the clumsy fault-finders have been silenced.'
Từ trong câu: motif, clumsy, continue, smile, beautiful, long, fault, silence
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My dear Watson, clumsy as I have been, you surely do not seriously imagine that I neglected to get the number?
Từ trong câu: seriously, neglect, clumsy, number, dear, surely, imagine, get
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is at least certain, he makes a clumsy apology for the language that he has used.
Từ trong câu: used, certain, language, use, apology, clumsy, least, make
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clumsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clumsy contrivance | 26 lần |
| clumsy craft | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.