Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clumsy”

191 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clumsy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • So there, clumsy foot!"--for I had tried to trip her.

    Từ trong câu: clumsy, foot, try, trip

    Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My reply had been a terrible mistake, hasty, clumsy, and wrong....

    Từ trong câu: clumsy, hasty, reply, terrible, mistake, wrong

    «Recognizing Fallacies/Fallacies of Presumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213309 (bản sửa đổi 2631741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Doones had been their own builders, for no one should know their ins and outs; and of course their work was clumsy.

    Từ trong câu: clumsy, builder, know, in, out, course, work

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His shrunken brown flannel dress had been washed many times and left a long stretch of stocking between the hem of his skirt and the tops of his clumsy, copper-toed shoes.

    Từ trong câu: clumsy, brown, dress, wash, many, time, leave, long

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I brushed away the tears that my utmost resolution had not been able to keep back, and I made a clumsy laugh of it, and we sat down together, side by side.

    Từ trong câu: clumsy, brush, away, tear, resolution, able, keep, back

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She spoke with vehement bitterness this time, and Armand St. Just, who loved her so dearly, felt that he had placed a somewhat clumsy finger upon an aching wound.

    Từ trong câu: dearly, clumsy, speak, time, love, feel, place, somewhat

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had not been able to take altogether seriously this clumsy, careworn, shabbily-dressed man who talked about millions.

    Từ trong câu: altogether, able, clumsy, seriously, take, dress, man, talk

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Polio had struck during her tenth year necessitating a clumsy brace on her left leg.

    Từ trong câu: polio, strike, year, clumsy, leave, leg

    Harlan Ellison, Biddy and the silver man. Nguồn: Project Gutenberg #73591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clumsy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clumsy contrivance26 lần
clumsy craft75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.