Câu tiếng Anh có từ “clumsy”
141 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clumsy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He says, "These letters, in truth, were as gross and clumsy fabrications as ever were put forward."
Từ trong câu: clumsy, fabrication, letter, truth, gross, ever, put, forward
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This apporach is very clumsy and error prone.
Từ trong câu: clumsy, prone, error
«C Sharp/Conditions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89949 (bản sửa đổi 2306064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Doubtless I have been very clumsy, very gauche; all the same, I have come only in kindness."
Từ trong câu: gauche, clumsy, come, kindness
Joseph Hocking, The Everlasting Arms. Nguồn: Project Gutenberg #39218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Water trolls are agile in water but clumsy on land.
Từ trong câu: agile, clumsy, water, land
«Troll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180052 (bản sửa đổi 10889668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because it is a clumsy fabrication which simply could not be true.
Từ trong câu: fabrication, because, clumsy, simply, true
Arthur Conan Doyle, The Valley of Fear. Nguồn: Project Gutenberg #3776. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was taciturn, somewhat clumsy, and not so good-looking as Sarudine.
Từ trong câu: taciturn, somewhat, clumsy, good, look
M. Artsybashev, Sanine. Nguồn: Project Gutenberg #9051. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In French “gauche” also means “clumsy”.
Từ trong câu: gauche, mean, clumsy
«Left-handedness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225630 (bản sửa đổi 10868616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clumsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clumsy contrivance | 26 lần |
| clumsy craft | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.