Câu tiếng Anh có từ “clumsy”
141 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clumsy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He will wear such clumsy boots, though his foot is as pretty as mine.
Từ trong câu: clumsy, wear, boot, though, foot, pretty
R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be seen from the clumsy construction of the boats that the Germans have not yet learned the art of building these vehicles.
Từ trong câu: clumsy, see, construction, boat, learn, art, build, vehicle
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will continue to smile on with their beautiful motifs long after the clumsy fault-finders have been silenced.'
Từ trong câu: motif, clumsy, continue, smile, beautiful, long, fault, silence
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are few who can wield this polished blade skillfully, and when clumsy hands grasp it, it will wound both speaker and hearer.
Từ trong câu: skillfully, polish, blade, clumsy, hand, grasp, wind, speaker
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A clever, catchy phrase can help customers remember your business, but a clumsy slogan will deter them quickly.
Từ trong câu: catchy, clever, phrase, help, customer, remember, business, clumsy
«Getting Started as an Entrepreneur/Market/Start Spreading the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175651 (bản sửa đổi 4660353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clumsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clumsy contrivance | 26 lần |
| clumsy craft | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.