E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clumsy”

141 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clumsy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then he began the hard work of dragging the clumsy pot down the path to his small house.

    Từ trong câu: clumsy, begin, hard, work, drag, pot, down, path

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Magic Pot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275248 (bản sửa đổi 2459304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was very clumsy, but lasted a great many years before it became water-logged and perhaps sank to the bottom.

    Từ trong câu: clumsy, last, great, many, year, become, water, log

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you see strange things or clumsy stuff in this how-to, please mail me and kindly send along corrections or improvements.

    Từ trong câu: clumsy, see, strange, thing, stuff, please, mail, kindly

    «WebObjects/Web Applications/Deployment/Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76499 (bản sửa đổi 3441272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boots were still heavy and clumsy although now fitting for left and right feet.

    Từ trong câu: boot, clumsy, still, heavy, although, now, fit, leave

    «The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clumsy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clumsy contrivance26 lần
clumsy craft75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.