Câu tiếng Anh có từ “clumsy”
191 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clumsy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This means they may be clumsy, trip often, and have troubles walking up stairs.
Từ trong câu: clumsy, mean, trip, often, trouble, walk, up, stair
«XXYY syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162482 (bản sửa đổi 10845415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their words don't make sense and they may be clumsy.
Từ trong câu: clumsy, word, make, sense
«Hypothermia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227234 (bản sửa đổi 10810201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A person with this condition may walk or act in a clumsy way and have trouble doing body actions such as sports.
Từ trong câu: clumsy, person, condition, walk, act, way, trouble, do
«Asperger syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192250 (bản sửa đổi 10941486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If I may be permitted to make a clumsy wooden-toy apothegm I would say that poetry is rhythmic without and within.
Từ trong câu: toy, clumsy, rhythmic, permit, make, wooden, poetry
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clumsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clumsy contrivance | 26 lần |
| clumsy craft | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.