Câu tiếng Anh có từ “clumsy”
182 câu thật có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clumsy nghĩa là vụng về. clumsy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking grace in movement or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clumsy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was infinitely more clumsy than the clumsiest handiwork of man—of man as we know him.
Từ trong câu: clumsy, man, know
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The capitals are more curious than beautiful; the lower have clumsy, early-looking foliage and a large and curious abacus.
Từ trong câu: clumsy, capital, curious, beautiful, low, early, look, large
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could be brutal with a courtly, sneering facility that was more dangerous than the blundering anger of a rough and clumsy nature.
Từ trong câu: clumsy, facility, dangerous, anger, rough, nature
Warwick Deeping, Mad Barbara. Nguồn: Project Gutenberg #50995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was right, and Laurie has found the beautiful, accomplished girl who will become his home better than clumsy old Jo, and be a pride, not a torment to him.”
Từ trong câu: clumsy, torment, right, find, beautiful, accomplish, girl, become
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Silent Man seemed even more clumsy than usual, and drank champagne with regularity and determination out of sheer nervousness.
Từ trong câu: usual, drink, determination, clumsy, nervousness, silent, champagne, sheer
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clumsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clumsy contrivance | 26 lần |
| clumsy craft | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clumsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clumsy trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ clumsy hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clumsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clumsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clumsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clumsy: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.