Câu tiếng Anh có từ “churn”
112 câu thật có từ churn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: churn nghĩa là khuấy động. churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ churn
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Forces such as heavy storms or hurricanes, which churn water, would have an effect.
Từ trong câu: churn, force, heavy, storm, hurricane, water, effect
«Chesapeake Bay Program issues first-ever water quality forecast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9775 (bản sửa đổi 4815715). · English Wikinews · CC BY 2.5
"I would I were a milkmaid To sing, love, marry, churn, brew, bake and die."
Từ trong câu: churn, sing, love, marry, bake, die
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 101, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13710. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The churn revolved as usual, but the butter would not come.
Từ trong câu: churn, usual, butter, come
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She would not admit indeed that there was any sea at all there; there was only churned chalk.
Từ trong câu: churn, admit, indeed, sea
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That road churned into the mud-slime to which a few hours' rain could change it, would have become impassable for wheeled traffic.
Từ trong câu: churn, road, mud, hour, rain, change, become, wheel
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There would be flowers gathered, and fresh curtains hung, and cakes made, and butter churned, and cream put upon the table for Liddy.
Từ trong câu: churn, flower, gather, fresh, curtain, hang, cake, make
Mrs. Oliphant, Harry Joscelyn; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #63562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You couldn't get the butter to come no matter how long you churned and sometimes a bewitched cow would come up and give bloody milk.
Từ trong câu: bloody, churn, milk, cow, butter, get, come, matter
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the open air the sound would be diluted and lost; in an ordinary hall the atmosphere would be churned into a mere tumult by the vibrations.
Từ trong câu: dilute, churn, open, air, sound, lose, ordinary, hall
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would drop off to sleep for a few minutes, then wake up again, his brain churning.
Từ trong câu: wake, sleep, churn, would, few, for, drop, off
Algis Budrys, Underestimation. Nguồn: Project Gutenberg #79646. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng churn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| churn dasher | 26 lần |
| propeller churn | 18 lần |
| churn butter | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ churn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ churn trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ churn hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ churn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ churn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ churn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ churn: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.