Câu tiếng Anh có từ “churn”
112 câu thật có từ churn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: churn nghĩa là khuấy động. churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ churn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Every inch of this ground had been churned over and over again by shells.
Từ trong câu: churn, every, inch, ground, again, shell
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stood fixed as the mount Mandara, after it had churned the ocean of the demons.
Từ trong câu: churn, stand, fix, mount, ocean
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #71326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The narrow-gauge railway had become scattered bits of scrap-iron, the ground a churned waste of shell-holes.
Từ trong câu: churn, narrow, gauge, railway, become, scatter, bit, iron
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rain had fallen for hours and the ground was churned up into a quagmire, but a halt, even in these surroundings, was welcome.
Từ trong câu: churn, rain, fall, hour, ground, up, even, surround
Anonymous, The History of the Prince of Wales' Civil Service Rifles. Nguồn: Project Gutenberg #51387. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the one thought and fear that had been churning through his brain ever since he had learned that she was not there.
Từ trong câu: churn, think, fear, brain, ever, since, learn
John Oxenham, Hearts in exile. Nguồn: Project Gutenberg #76194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My stomach churned a little as it had done on my first visit to a slaughter-house.
Từ trong câu: slaughter, stomach, churn, little, first, visit, house
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng churn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| churn dasher | 26 lần |
| propeller churn | 18 lần |
| churn butter | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ churn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ churn trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ churn hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ churn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ churn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ churn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ churn: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.