Câu tiếng Anh có từ “churn”
105 câu thật có từ churn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: churn nghĩa là khuấy động. churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ churn
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Iron-tipped ploughs could churn up land far quicker and deeper than older wooden or bronze ploughs.
Từ trong câu: churn, iron, tip, plow, up, land, far, quick
«Prehistoric Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47793 (bản sửa đổi 9368987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead, there is a daily pouring of the unskimmed soured milk into a common churn, perhaps somewhat larger than ordinary.
Từ trong câu: churn, instead, daily, pour, milk, common, perhaps, somewhat
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This method of construction is a little more expensive than exposed flanges and bolts, which, however, render the boss a huge churn.
Từ trong câu: churn, method, construction, little, expensive, expose, bolt, however
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng churn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| churn dasher | 26 lần |
| propeller churn | 18 lần |
| churn butter | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ churn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ churn trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ churn hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ churn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ churn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ churn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ churn: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.