Câu tiếng Anh có từ “churn”
112 câu thật có từ churn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: churn nghĩa là khuấy động. churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ churn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They can also bring to pass, that, churn as long as you list, your butter will not come.
Từ trong câu: churn, bring, pass, long, list, butter, come
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Xcode will churn away for a minute, compiling various files.
Từ trong câu: churn, away, minute, compile, various, file
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Getting around in Xcode and Interface Builder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56988 (bản sửa đổi 3305896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your computer will churn for awhile compiling all the code.
Từ trong câu: churn, computer, compile, code
«Unofficial Guide To Expanding Your Numworks/Getting your development environment set up», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387691 (bản sửa đổi 3800598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I'll churn that load of butter first.
Từ trong câu: churn, load, butter, first
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The next time Fritz and I return to the wreck we will bring off a churn amongst the other things we require.'
Từ trong câu: churn, next, time, return, wreck, bring, off, amongst
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We were not equally edified by their unbusy, dawdling ways: so at the churn the servant girls will work five minutes and rest fifteen.
Từ trong câu: churn, equally, edify, way, servant, girl, work, five
Richard Francis, Sir Burton, Ultima Thule; or, A Summer in Iceland. vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #59585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng churn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| churn dasher | 26 lần |
| propeller churn | 18 lần |
| churn butter | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ churn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ churn trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ churn hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ churn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ churn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ churn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ churn: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.