Câu tiếng Anh có từ “churn”
112 câu thật có từ churn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: churn nghĩa là khuấy động. churn là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir (cream) vigorously in order to make butter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ churn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Forces such as heavy storms or hurricanes, which churn water, would have an effect.
Từ trong câu: churn, force, heavy, storm, hurricane, water, effect
«Chesapeake Bay Program issues first-ever water quality forecast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9775 (bản sửa đổi 4815715). · English Wikinews · CC BY 2.5
This method of construction is a little more expensive than exposed flanges and bolts, which, however, render the boss a huge churn.
Từ trong câu: churn, method, construction, little, expensive, expose, bolt, however
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That road churned into the mud-slime to which a few hours' rain could change it, would have become impassable for wheeled traffic.
Từ trong câu: churn, road, mud, hour, rain, change, become, wheel
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It also churned up the land into a see of mud and craters, which made attacking across no-man's land even more difficult.
Từ trong câu: churn, up, land, see, mud, crater, make, attack
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/World War I and Total War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295333 (bản sửa đổi 4392602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To-day I churned about three Scotch pints of milk, from which there were two pounds of butter, so you may conceive that the milk is rich.
Từ trong câu: churn, day, pint, milk, pound, butter, conceive, rich
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After churning until completely emulsified, the mixed fat is drawn off into tubs containing pounded ice, which cool it rapidly and so prevent crystallisation.
Từ trong câu: emulsify, churn, until, completely, mix, fat, draw, off
W. H. Simmons, Edible fats and oils. Nguồn: Project Gutenberg #79516. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng churn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| churn dasher | 26 lần |
| propeller churn | 18 lần |
| churn butter | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ churn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ churn trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ churn hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ churn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ churn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ churn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ churn: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.