Câu tiếng Anh có từ “canoe”
211 câu thật có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canoe nghĩa là ca nô. canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canoe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Crossing the stormy straights in small canoes, camping out at night in the wildest woods, our lives were endangered many times.
Từ trong câu: endanger, canoe, camping, crossing, stormy, endangered, cross, small
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canoe and tender went up the stream a distance, and began to work down from the farthest point indicated in the chart.
Từ trong câu: farthest, canoe, tender, go, up, stream, distance, begin
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was now the possessor of the biggest canoe, save the royal ship, and was looked upon as independently opulent.
Từ trong câu: opulent, possessor, independently, canoe, now, big, save, royal
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In any case they would not have had the slightest chance of overtaking the fleet Agai Ambu in their own canoes.
Từ trong câu: overtake, case, slight, chance, fleet, canoe
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This gum is a species of pitch, and is one of the most necessary materials in the making of a bark canoe.
Chất keo này là một loại hắc ín và là một trong những vật liệu cần thiết nhất để chế tạo vỏ cây ca nô.
Từ trong câu: gum, species, pitch, necessary, material, make, bark, canoe
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was safely hidden until he should wish to get it again, while its presence in the canoe would be the worst kind of encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, safely, hidden, until, wish, get, again, presence
Edward Sylvester Ellis, The Hunters of the Ozark. Nguồn: Project Gutenberg #22646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Navigation was not to be thought of by ordinary boats, or by white men, and was possible only by canoes in the most trusty hands.
Từ trong câu: trusty, navigation, think, ordinary, boat, white, man, possible
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canoe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canoe trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canoe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canoe: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.