Câu tiếng Anh có từ “canoe”
204 câu thật có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canoe nghĩa là ca nô. canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canoe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The two canoes, however, escaped the cordon of boats by desperate paddling.
Từ trong câu: cordon, canoe, however, escape, boat, desperate, paddle
Harry Johnston, Pioneers in Australasia. Nguồn: Project Gutenberg #48634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To this proposition of my companions I made objection and insisted that all should see the goal of our expedition from the canoes.
Từ trong câu: goal, canoe, proposition, companion, make, objection, insist, see
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the whole the decoration of the canoe is totemic.
Từ trong câu: totemic, whole, decoration, canoe
Franz Boas, Primitive art. Nguồn: Project Gutenberg #77834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certain it is that the early settlers found the Indian an adept in the use of the skiff or canoe.
Từ trong câu: adept, certain, early, settler, find, use, canoe
B. F. Riley, Makers and Romance of Alabama History. Nguồn: Project Gutenberg #41485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this while the jaguar was quietly descending the stream upon his floating pedestal, and the distance between him and the canoe was gradually diminishing.
Tất cả điều này diễn ra trong khi con báo đốm đang lặng lẽ lao xuống dòng nước trên bệ nổi của nó, và khoảng cách giữa nó và chiếc ca nô đang dần rút ngắn lại.
Từ trong câu: pedestal, quietly, descend, stream, float, distance, canoe, gradually
Mayne Reid, The Tiger Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #25127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canoe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canoe trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canoe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canoe: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.