Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canoe”

211 câu thật có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canoe nghĩa là ca nô. canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canoe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are also scarred trees, where the bark has been removed to make shields and canoes.

    Từ trong câu: canoe, tree, bark, remove, make, shield

    «Albury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43200 (bản sửa đổi 10200349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Modern studies, like canoe experiments and social network analysis, have helped scientists understand how these people traveled and lived.

    Từ trong câu: canoe, modern, study, like, experiment, social, network, analysis

    «Seafaring in the Pre-Columbian Caribbean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192413 (bản sửa đổi 10792444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They do not navigate, nor does any one do so for them; they have got canoes for fishing on their coast.

    Từ trong câu: canoe, coast, navigate, fishing, fish, get

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shabone, an Indian well known in Northern Illinois, is reported to have said that he has passed over it in a canoe.

    Từ trong câu: canoe, well, know, northern, report, pass

    Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The government spokesman says he has been seen fleeing to the island of Mayotte by canoe.

    Từ trong câu: spokesman, canoe, government, see, flee, island

    «African troops invade rebel-held island of Anjouan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102883 (bản sửa đổi 4812992). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He has been upon several scientific expeditions in his youth (he was with Robertson in Papua), and the life of the camp and the canoe is nothing fresh to him.

    Từ trong câu: youth, canoe, several, scientific, life, camp, nothing, fresh

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng canoe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bark canoe586 lần
birch canoe269 lần
fleet of canoe218 lần
indian canoe351 lần
canvas canoe163 lần
frail canoe126 lần
canoe paddled95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canoe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canoe trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canoe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canoe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canoe: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.