Câu tiếng Anh có từ “canoe”
211 câu thật có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canoe nghĩa là ca nô. canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canoe
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The canoe can then be used to travel to a different station along the river.
Từ trong câu: canoe, use, travel, different, station, river
«Old School RuneScape/Guides/Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427407 (bản sửa đổi 3865550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doing so will give you access to a canoe that you can row around the world.
Từ trong câu: canoe, do, give, access, row, around, world
«Super Mario Bros. 3/World 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433281 (bản sửa đổi 3920789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Assume that each canoe can carry three or four people.
Từ trong câu: canoe, assume, carry, four, people
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Pioneering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101013 (bản sửa đổi 4657490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Canoes can be used as a faster method of transportation.
Từ trong câu: canoe, use, fast, method, transportation
«Old School RuneScape/Skills/Woodcutting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427378 (bản sửa đổi 4584953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now the water is mostly drained away and the land reclaimed, but at one time much of the region could be passed over in canoes.
Từ trong câu: drain, canoe, region, reclaim, mostly, now, water, away
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This puts excessive strain on the keel and can easily damage the canoe.
Từ trong câu: excessive, put, strain, easily, damage, canoe
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoeing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103020 (bản sửa đổi 3588036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Twice on each day the stream, which can scarce float a canoe, will grow to a mighty volume of water, where navies might pass.
Từ trong câu: navy, twice, day, stream, float, canoe, grow, mighty
James De Mille, The "B. O. W. C.": A Book For Boys Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise I am unable to conceive any way in which bark canoes can have originated, except by imitation of the dug-out canoe.
Từ trong câu: originate, otherwise, unable, conceive, way, bark, canoe, except
Augustus Henry Lane-Fox Pitt-Rivers, The Evolution of Culture, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #44844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canoe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canoe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canoe trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canoe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canoe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canoe: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.