Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canoe”

211 câu thật có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canoe nghĩa là ca nô. canoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: small and light boat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canoe

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I told him I would make a canoe for him.

    Từ trong câu: canoe, tell, make

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No sooner would he get astride of the stern than the canoe would roll and throw him into the water again.

    Từ trong câu: canoe, soon, get, stern, roll, throw, water, again

    W. L. Alden, The cruise of the Canoe Club. Nguồn: Project Gutenberg #68322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every now and then a large canoe, filled with dusky forms, would shoot out from an adjacent island and pay us a flying visit.

    Từ trong câu: adjacent, every, now, large, canoe, fill, form, shoot

    W. D. Pitcairn, Two Years Among the Savages of New Guinea. With Introductory Notes on North Queensland.. Nguồn: Project Gutenberg #35583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In any case they would not have had the slightest chance of overtaking the fleet Agai Ambu in their own canoes.

    Từ trong câu: overtake, case, slight, chance, fleet, canoe

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was safely hidden until he should wish to get it again, while its presence in the canoe would be the worst kind of encumbrance.

    Từ trong câu: encumbrance, safely, hidden, until, wish, get, again, presence

    Edward Sylvester Ellis, The Hunters of the Ozark. Nguồn: Project Gutenberg #22646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng canoe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bark canoe586 lần
birch canoe269 lần
fleet of canoe218 lần
indian canoe351 lần
canvas canoe163 lần
frail canoe126 lần
canoe paddled95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canoe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canoe trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ canoe hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canoe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canoe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canoe: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.