Câu tiếng Anh có từ “butter”
457 câu thật có từ butter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: butter nghĩa là bơ. butter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an edible emulsion of fat globules made by churning milk or cream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ butter
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
One of her students, Jeremy Butters, is from a very poor family.
Từ trong câu: butter, student, poor, family
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194444 (bản sửa đổi 4664313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If you do such a thing again, I’ll have you buttered!
Từ trong câu: butter, thing, again
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You ordered that thick bread and butter for three, did you?"
Từ trong câu: butter, order, thick, bread
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is as important as that it keeps butter cool.
Từ trong câu: butter, important, keep, cool
«Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
This piece of bread may be buttered.
Từ trong câu: butter, piece, bread
«Toast sandwich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986892 (bản sửa đổi 8638173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Butters is the character that the others usually make fun of.
Từ trong câu: fun, butter, character, other, usually, make
«South Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34309 (bản sửa đổi 11006222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The making of butter is only half known on the Yenesei, and of cheese not at all.
Từ trong câu: cheese, butter, make, half, know
Henry Lansdell, Through Siberia. Nguồn: Project Gutenberg #77742. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I gave her butter to get her to wash.”
Từ trong câu: wash, butter, give, get
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is because the buttered side is heavier.
Từ trong câu: heavy, butter, because, side
«Buttered cat paradox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460600 (bản sửa đổi 10465650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often, butter is made from cows' milk.
Từ trong câu: cow, butter, often, make, milk
«Butter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1943 (bản sửa đổi 10557819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Wetherell said: "It's too warm to make butter, now dog-days have come in, so I am going to make cheese."
Từ trong câu: cheese, butter, mr, warm, make, now, dog, day
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some food, such as butter, eggs, milk, and such need to be kept cool.
Từ trong câu: milk, egg, butter, food, need, keep, cool
«Pantry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654021 (bản sửa đổi 10755274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The milk can be well used for making cheese, butter and yoghurt.
Từ trong câu: milk, cheese, butter, well, use, make, yoghurt
«Kerry cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=852722 (bản sửa đổi 7641093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were only bread and coffee and a little butter before them.
Từ trong câu: coffee, bread, butter, little
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is sweet as early grass butter in April.
Từ trong câu: april, grass, sweet, early, butter
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then you take your bread card, your butter card, your meat card and your potato card to the bread commission.
Từ trong câu: potato, take, bread, card, butter, meat, commission
Mary Ethel McAuley, Germany in War Time: What an American Girl Saw and Heard. Nguồn: Project Gutenberg #46186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng butter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ butter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butter trong kho câu?
- Kho câu có 457 câu có từ butter hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ butter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butter: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.