Câu tiếng Anh có từ “butter”
454 câu thật có từ butter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: butter nghĩa là bơ. butter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an edible emulsion of fat globules made by churning milk or cream. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ butter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Foods like butter and animal fats are common saturated fats that should be reduced when possible.
Từ trong câu: butter, food, like, animal, fat, common, reduce, possible
«Fundamentals of Human Nutrition/Average Macronutrient Distribution Range», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361394 (bản sửa đổi 4351787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Father, what if thee should get found out again?” said Simeon second, as he buttered his cake.
Từ trong câu: butter, father, get, find, out, again, second, cake
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just now, instead of hay, I should be eating some good bread and butter.
Từ trong câu: hay, butter, now, instead, eat, good, bread
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I should just like a slice of bread and butter!
Từ trong câu: slice, like, bread, butter
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This spinach should be very like thick melted butter, and as fine and smooth as possible.
Từ trong câu: spinach, like, thick, melt, butter, fine, smooth, possible
Charlotte Campbell, Lady Bury, The Lady's Own Cookery Book, and New Dinner-Table Directory; In Which will Be Found a Large Collection of Original Receipts. 3rd ed.. Nguồn: Project Gutenberg #29232. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He should avoid fat and rich food, butter, pastry and sauces, and should drink no beer or wine--unless it be some very light French wine or Moselle.
Từ trong câu: pastry, avoid, fat, rich, food, butter, sauce, drink
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng butter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ butter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ butter trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ butter hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ butter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ butter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ butter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ butter: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.