Câu tiếng Anh có từ “blink”
143 câu thật có từ blink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blink nghĩa là chớp mắt. blink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: briefly shut the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blink
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A hundred thousand people can see our thoughts in the blink of an eye.
Từ trong câu: blink, hundred, thousand, people, see, think, eye
«Web Writing/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3808 (bản sửa đổi 1233965). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Jesus did not blink twice before he healed the man: he could see and speak.
Từ trong câu: blink, twice, heal, man, see, speak
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219568 (bản sửa đổi 3445327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indisputable facts, every one; and we cannot alter or blink them.
Từ trong câu: blink, fact, every, can, alter
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She can only communicate via blinking and facial expressions.
Từ trong câu: blink, communicate, via, facial, expression
«British mother paralyzed in stabbing communicates with police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8898 (bản sửa đổi 4814972). · English Wikinews · CC BY 2.5
How could I think the plump, pretty Phyllis would as much as blink at an old fogey like me.
Làm sao tôi có thể nghĩ Phyllis bụ bẫm, xinh đẹp lại chớp mắt với một ông già mù sương như tôi.
Từ trong câu: blink, think, pretty, much, old, like
Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because he could not blink, Baldwin became blind.
Từ trong câu: blink, because, become, blind
«Baldwin IV of Jerusalem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137308 (bản sửa đổi 10911620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They could sit out together on the “leads” after supper, and talk till the stars blinked and they both fell a-yawning.
Từ trong câu: blink, yawn, sit, out, together, lead, supper, talk
Warwick Deeping, Mad Barbara. Nguồn: Project Gutenberg #50995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My dear, I can't climb up to your level," said Trixie, blinking her green eyes and pursing her V-shaped, Pierrot mouth.
Từ trong câu: blink, climb, purse, dear, up, level, green, eye
Richard Dehan, The just steward. Nguồn: Project Gutenberg #75518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the fact must not be blinked that machine-made paper cannot in the nature of things be made of so good a texture as that made by hand.
Từ trong câu: blink, however, fact, machine, make, paper, can, nature
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bar can go from slow to a bustling, jam-packed, out-of-control place in only the blink of an eye.
Từ trong câu: bustle, bar, go, slow, jam, pack, out, control
«Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blink sleepily | 28 lần |
| eyelids blink | 39 lần |
| blink stupidly | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blink trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ blink hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blink: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.