Câu tiếng Anh có từ “blink”
135 câu thật có từ blink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blink nghĩa là chớp mắt. blink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: briefly shut the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blink
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I am content to gaze rapturously at the blinking eyes of the true, or positive, barbarian.
Từ trong câu: blink, rapturously, content, gaze, eye, true, positive
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As he watched Presto's flighty behaviour he would contemptuously blink his green eyes and think: 'Well, well, dogs know no better!'
Từ trong câu: flighty, watch, behavior, contemptuously, blink, green, eye, think
Frederik van Eeden, Little Johannes. Nguồn: Project Gutenberg #40656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He turned up at last, but in a state of fever, his eyes sparkling and blinking indignantly.
Từ trong câu: indignantly, turn, up, last, state, fever, eye, sparkling
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blink sleepily | 28 lần |
| eyelids blink | 39 lần |
| blink stupidly | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blink trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ blink hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blink: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.