Câu tiếng Anh có từ “blink”
143 câu thật có từ blink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blink nghĩa là chớp mắt. blink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: briefly shut the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blink
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then, blinking to save his life, he swallowed at once half the water which he had left.
Từ trong câu: blink, save, life, swallow, once, half, water, leave
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had lain so long in some darkened cellar that it seemed to blink in the candlelight.
Từ trong câu: blink, cellar, lie, long, seem
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But John who had risen with knocking knees, gazed hard at Leonard, and then fell on his breast, sobbing aloud--"Nora's eyes!--he has a blink in his eyes like Nora's."
Từ trong câu: blink, rise, knock, knee, gaze, hard, fall, breast
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blink sleepily | 28 lần |
| eyelids blink | 39 lần |
| blink stupidly | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blink trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ blink hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blink: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.