Câu tiếng Anh có từ “blink”
143 câu thật có từ blink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blink nghĩa là chớp mắt. blink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: briefly shut the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blink
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Remember to be bold nonetheless; mistakes will be corrected at the blink of an eye!
Từ trong câu: blink, remember, bold, nonetheless, mistake, correct, eye
«History of Hong Kong/About this book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237973 (bản sửa đổi 3964815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now the entire speech bubble including the stalk will have the blinking dashed line around it.
Từ trong câu: blink, now, entire, speech, bubble, include, dash, line
«GIMP/Add Speech Bubbles to a Comic Strip», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47609 (bản sửa đổi 4530886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The information will appear in the blink of an eye.
Từ trong câu: blink, information, appear, eye
«The implementation of E-Government/E-Government by country/Thailand/Web portal of government spending», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401457 (bản sửa đổi 4661408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will deny that though you blink and rage.
Từ trong câu: blink, rage, deny, though
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123265 (bản sửa đổi 1216441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Will upload the video of the blink program.
Từ trong câu: blink, upload, video, program
«CDIO/Joystick», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141902 (bản sửa đổi 1216327). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blink sleepily | 28 lần |
| eyelids blink | 39 lần |
| blink stupidly | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blink trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ blink hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blink: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.