Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blink”

143 câu thật có từ blink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blink nghĩa là chớp mắt. blink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: briefly shut the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blink

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Additionally, the LED pin would blink rapidly for a short length of time, before remaining off.

    Từ trong câu: blink, additionally, lead, pin, rapidly, short, length, time

    «Engineering Projects/Music projects/Howard Community College/fall2011/502 The Tin Can Band», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120693 (bản sửa đổi 2722202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Had he done so, NATO would have been the first to blink.

    Từ trong câu: blink, first

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Inchie would look up at the merchant and blink with almost a scared expression, so meek was it.

    Từ trong câu: blink, look, up, merchant, almost, scare, expression

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How could I think the plump, pretty Phyllis would as much as blink at an old fogey like me.

    Làm sao tôi có thể nghĩ Phyllis bụ bẫm, xinh đẹp lại chớp mắt với một ông già mù sương như tôi.

    Từ trong câu: blink, think, pretty, much, old, like

    Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For minute after minute it seemed quiescent; then we would blink and realize that it was two feet higher up the bank.

    Từ trong câu: blink, minute, seem, realize, foot, high, up, bank

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pedestrian would be seen abstractedly passing along Mixen Lane; and then, in a moment, he would vanish, causing the gazer to blink like Ashton at the disappearance of Ravenswood.

    Từ trong câu: blink, vanish, disappearance, pedestrian, see, pass, lane, moment

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he watched Presto's flighty behaviour he would contemptuously blink his green eyes and think: 'Well, well, dogs know no better!'

    Từ trong câu: flighty, watch, behavior, contemptuously, blink, green, eye, think

    Frederik van Eeden, Little Johannes. Nguồn: Project Gutenberg #40656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blink sleepily28 lần
eyelids blink39 lần
blink stupidly20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blink trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ blink hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blink: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.