Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blink”

139 câu thật có từ blink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blink nghĩa là chớp mắt. blink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: briefly shut the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blink

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I wish, therefore, to state the facts of our case clearly to you; and I say let us face them boldly, and not blink them.

    Từ trong câu: blink, wish, therefore, state, fact, case, clearly, let

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imagine being completely paralyzed—unable to move, speak, or even blink—yet fully conscious and aware of everything happening around you.

    Từ trong câu: paralyze, imagine, completely, unable, move, speak, even, blink

    «Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 1: Foundations of Brain-Computer Interfaces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326538 (bản sửa đổi 2785515). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blink sleepily28 lần
eyelids blink39 lần
blink stupidly20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blink trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ blink hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blink gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blink: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.