Câu tiếng Anh có từ “blend”
232 câu thật có từ blend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blend nghĩa là pha trộn. blend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: combine into one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blend
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A roughly blended edge will look more natural that a perfectly defined edge.
Từ trong câu: blend, roughly, edge, look, natural, perfectly, define
«Introduction to model railways/Scenery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404335 (bản sửa đổi 4006741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, contents inside will flow out, blending into the tissues nearby.
Từ trong câu: blend, finally, content, inside, flow, out, tissue, nearby
«Structural Biochemistry/Cell Organelles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175425 (bản sửa đổi 4469397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, throughout, we will blend theory with research and practice.
Từ trong câu: blend, throughout, theory, research, practice
«A Model of Organizational Behavior and Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
That slavery is a great amalgamator, no one acquainted with the blended colors of the South will, for a moment, deny.
Từ trong câu: blend, slavery, great, color, south, moment, deny
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will use a blend brush to create the slope values needed.
Từ trong câu: slope, blend, use, brush, create, value, need
«Trainz/Tutorial for Normal mapping (TRS2009)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188110 (bản sửa đổi 4101664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A blended learning program will not succeed because it happens to include both online and face-to-face practices.
Từ trong câu: succeed, blend, learn, program, because, happen, include, online
«Blended Learning in K-12/Design of Blended Learning in K-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37883 (bản sửa đổi 2063419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The use of the blend function will become obvious once we start tracing our logo.
Từ trong câu: logo, use, blend, function, become, obvious, once, start
«Blender 3D: Noob to Pro/2D Image (logo) to a 3D Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33238 (bản sửa đổi 4207768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, however, a bright silhouette will just blend into the background and thus become hardly noticeable.
Từ trong câu: silhouette, case, however, bright, blend, background, thus, become
«Cg Programming/Unity/Specular Highlights at Silhouettes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276732 (bản sửa đổi 3678707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This book will not advocate any specific nutrient blend or mix but instead will cover nutrients in a more general manner.
Từ trong câu: advocate, book, specific, nutrient, blend, mix, instead, cover
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Nutrient Selection and Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193309 (bản sửa đổi 2412509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blend trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ blend hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blend: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.