Câu tiếng Anh có từ “blend”
232 câu thật có từ blend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blend nghĩa là pha trộn. blend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of thorough mixing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blend
Blended learning has taken many forms since it was first created several years ago.
Từ trong câu: blend, learn, take, many, form, since, first, create
«Blended Learning in K-12/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37863 (bản sửa đổi 3928589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A blended learning program will not succeed because it happens to include both online and face-to-face practices.
Từ trong câu: succeed, blend, learn, program, because, happen, include, online
«Blended Learning in K-12/Design of Blended Learning in K-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37883 (bản sửa đổi 2063419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blend trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ blend hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blend: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.