Câu tiếng Anh có từ “blend”
235 câu thật có từ blend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blend nghĩa là pha trộn. blend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: combine into one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In a dangerous environment, the best thing to do is keep your head down; blend in.
Từ trong câu: blend, dangerous, environment, best, thing, keep, head, down
«Tory leader to make 'hoodie' plea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44885 (bản sửa đổi 566218). · English Wikinews · CC BY 2.5
Do not these things blend very mysteriously, and does not this ideal morality lie infinitely deeper than the morality of the most beautiful books?
Từ trong câu: blend, thing, ideal, morality, lie, deep, beautiful, book
Maurice Maeterlinck, The Treasure of the Humble. Nguồn: Project Gutenberg #48217. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A rusty color predominates in various shades from the richest brown, blending into green and yellow tints.
Từ trong câu: rusty, blend, color, various, shade, rich, brown, green
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most effective compromise would involve a blending of the two styles.
Từ trong câu: compromise, effective, involve, blend, style
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best advice for a school instituting blended learning is simple: look for successfully examples.
Từ trong câu: institute, best, advice, school, blend, learn, simple, look
«Blended Learning in K-12/Success Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43657 (bản sửa đổi 4583685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sun was shining brightly, and the air was of that exhilarating nature which blends the softness of summer with the least possible tinge of autumn coolness.
Từ trong câu: exhilarating, sun, shine, brightly, air, exhilarate, nature, blend
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blend trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ blend hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blend gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blend: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.