Câu tiếng Anh có từ “biologist”
91 câu thật có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biologist nghĩa là nhà sinh vật học. biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biologist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For example, understanding chemistry helps biologists study how cells work, and understanding physics helps astronomers study how planets move.
Từ trong câu: biologist, example, understand, chemistry, help, study, cell, work
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not absolutely certain that oxygen is necessary to all living beings but many biologists hold that opinion.
Từ trong câu: biologist, absolutely, certain, oxygen, necessary, live, be, many
Svante Arrhenius, The Destinies of the Stars. Nguồn: Project Gutenberg #58222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If everyone in the world only had blind sight, would biologists be able to make sense of the visual system?
Từ trong câu: biologist, everyone, world, blind, sight, able, make, sense
«Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A biologist who studies monkeys in rainforests must be concerned with the water cycle that brings the rain to the rainforests.
Từ trong câu: biologist, study, monkey, rainforest, concern, water, cycle, bring
«High School Earth Science/Earth Science and Its Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225596 (bản sửa đổi 4417926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The biologist leader of the little party in Siberia had recorded much of the sacred text of the Life of the Divine Boy.
Từ trong câu: biologist, leader, little, party, record, much, sacred, text
Olaf Stapledon, Last and first men. Nguồn: Project Gutenberg #79003. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Names do not carry us very far; but the mere fact that biologists have gone to the trouble of providing a name, is important.
Từ trong câu: biologist, name, carry, far, mere, fact, go, trouble
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modern biologists know that human gene sequences are very similar compared to many other animals.
Từ trong câu: sequence, biologist, gene, modern, know, human, similar, compare
«Human», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502310 (bản sửa đổi 10961733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng biologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionary biologist | 57 lần |
| molecular biologist | 36 lần |
| electro biologist | 8 lần |
| marine biologist | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biologist trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biologist: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.