Câu tiếng Anh có từ “biologist”
91 câu thật có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biologist nghĩa là nhà sinh vật học. biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biologist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He couldn't help wishing he could turn a shipload of biologists loose on this planet.
Từ trong câu: biologist, help, wish, turn, loose, planet
Ann Wilson, Fearful Symmetry: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The answer to this question has been furnished by biologists, at which we cannot be surprised.
Từ trong câu: biologist, answer, question, furnish, can, surprise
Lucien Poincaré, The New Physics and Its Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #15207. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Compared with it, how trivial is anything that the zoologist or biologist or the physiologist can tell us about the nature of the lower animals!
Từ trong câu: zoologist, biologist, compare, trivial, anything, tell, nature, low
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng biologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionary biologist | 57 lần |
| molecular biologist | 36 lần |
| electro biologist | 8 lần |
| marine biologist | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biologist trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biologist: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.