Câu tiếng Anh có từ “biologist”
91 câu thật có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biologist nghĩa là nhà sinh vật học. biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biologist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many biologists are now of the opinion that their science would be better off entirely without it.
Từ trong câu: biologist, many, now, opinion, science, better, off, entirely
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No biologist would agree to this major premise.
Từ trong câu: biologist, agree, major, premise
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The biologists of Grand Base would determine, assisted by data his ship provided, in their monster computers, what was called for.
Từ trong câu: biologist, grand, base, determine, assist, data, ship, provide
Sterling E. Lanier, Join Our Gang?. Nguồn: Project Gutenberg #29987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No astronomer would think of dogmatizing on a question of geology, nor a biologist on the details of chemistry or physics.
Từ trong câu: biologist, geology, astronomer, think, question, detail, chemistry, physics
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He probably did not anticipate how insistently later biologists would demand an explanation that would account for this variation.
Từ trong câu: anticipate, explanation, biologist, variation, probably, late, demand, account
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng biologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionary biologist | 57 lần |
| molecular biologist | 36 lần |
| electro biologist | 8 lần |
| marine biologist | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biologist trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biologist: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.