Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biologist”

91 câu thật có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biologist nghĩa là nhà sinh vật học. biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biologist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was not the least doubt that our dinner in honor of the German biologist, Plaetner, had been a tremendous success.

    Từ trong câu: biologist, least, doubt, dinner, honor, tremendous, success

    Edward S. Van Zile, Perkins, the Fakeer: A Travesty on Reincarnation His wonderful workings in the cases of "When Reginald was Caroline", "How Chopin came to Remsen", and "Clarissa's troublesome baby". Nguồn: Project Gutenberg #55123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Biologists are not sure whether the group is descended from a common ancestor, so there is no scientific name for it.

    Các nhà sinh vật học không chắc chắn liệu nhóm này có phải là hậu duệ của một tổ tiên chung hay không nên không có tên khoa học cho nó.

    Từ trong câu: ancestor, biologist, scientific, sure, whether, group, descend, common

    «New World rats and mice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307331 (bản sửa đổi 10973368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a school of biologists, headed by Weissman, who have come to be known as Neo-Darwinians.

    Từ trong câu: neo, school, biologist, head, come, know

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng biologist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evolutionary biologist57 lần
molecular biologist36 lần
electro biologist8 lần
marine biologist34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biologist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biologist trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biologist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biologist: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.