Câu tiếng Anh có từ “biologist”
91 câu thật có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: biologist nghĩa là nhà sinh vật học. biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ biologist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The answer to this question has been furnished by biologists, at which we cannot be surprised.
Từ trong câu: biologist, answer, question, furnish, can, surprise
Lucien Poincaré, The New Physics and Its Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #15207. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should be bad biologists and worse physicians if we should under-estimate the importance of that which is Nature's chiefest care.
Từ trong câu: biologist, bad, physician, estimate, importance, care
R. Austin Freeman, The Vanishing Man: A Detective Romance. Nguồn: Project Gutenberg #10476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The homogeneity toward which the biologists tell us we are tending and ought to approach is one in which, it is likely, still sharper national outlines may well appear.
Từ trong câu: biologist, toward, tell, tend, ought, approach, likely, still
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, the only practical way to destroy it is to let it, like vestigial organs of which biologists tell us, degenerate from disuse.
Từ trong câu: vestigial, biologist, fact, practical, way, destroy, let, like
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the ways by which synthetic biologists construct and study fabricated biological systems is by constructing genetic oscillators.
Từ trong câu: fabricate, way, synthetic, biologist, construct, study, biological, system
«Structural Biochemistry/Synthetic Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242484 (bản sửa đổi 2376980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng biologist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionary biologist | 57 lần |
| molecular biologist | 36 lần |
| electro biologist | 8 lần |
| marine biologist | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ biologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biologist trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ biologist hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ biologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biologist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biologist: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.