Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belt”

366 câu thật có từ belt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belt nghĩa là vành đai. belt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belt

Danh sách câu dẫn chứng (366 câu)

  • They wore rough shirts, knee-long pants, felt hats, and leather belts.

    Từ trong câu: pant, rough, knee, shirt, wear, long, feel, hat

    «Piracy in the Caribbean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223606 (bản sửa đổi 10979399) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the outguards are established, the members of the support may stack arms and remove equipment except cartridge belts.

    Từ trong câu: stack, establish, member, support, arm, remove, equipment, except

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Some players use a deeper drum, and hang it from a strap around the neck or attach it to a belt.

    Từ trong câu: strap, player, use, deep, drum, hang, around, neck

    «Pipe and tabor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39877 (bản sửa đổi 2812880) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A Ladder match is where a prize is hung above the ring, usually a championship belt or a briefcase with a contract inside.

    Trận đấu Ladder là nơi giải thưởng được treo phía trên võ đài, thường là đai vô địch hoặc một chiếc cặp có hợp đồng bên trong.

    Từ trong câu: briefcase, ladder, match, prize, hang, above, ring, usually

    «Professional wrestling match types», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231214 (bản sửa đổi 10803041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The whips snapped, the bells tinkled merrily, the sleds churned along the trail; but Buck knew, and every dog knew, what had taken place behind the belt of river trees.

    Từ trong câu: bell, snap, trail, know, every, dog, take, place

    Jack London, The call of the wild · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The Boers made a simultaneous dash for it, resulting in a spirited race, in which we proved victors, having been expedited on the way by two 'belts' from our own pompom.

    Từ trong câu: expedite, make, simultaneous, dash, result, spirit, race, prove

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng belt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leather belt454 lần
leathern belt265 lần
cartridge belt202 lần
waist belt295 lần
kuiper belt118 lần
conveyor belt117 lần
asteroid belt120 lần
sword belt480 lần
wampum belt95 lần
magic belt192 lần
broad belt379 lần
belt of wampum90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belt trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ belt hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belt: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.