E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bean”

288 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bean

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Beans are often the cheapest, with meat, chicken and fish, having higher prices.

    Từ trong câu: bean, often, cheap, meat, chicken, fish, high, price

    «Mujje Tulye from Uganda/Food in contemporary Uganda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361136 (bản sửa đổi 4308617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He ordered the best hay with plenty of oats, crushed beans, and bran, with vetches, or rye grass, as the man might think needful.

    Từ trong câu: bean, order, best, hay, plenty, grass, man, think

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beds were hidden, a sack of white beans was carefully concealed, the family jackass was tethered in the darkest corner of the cellar-like stable.

    Từ trong câu: bean, cellar, sack, stable, bed, hidden, white, carefully

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beans, onions, garlic, celery, lettuce and cucumbers are among the most consumed vegetables by the ancient Egyptians.

    Từ trong câu: lettuce, cucumber, bean, onion, garlic, among, consume, vegetable

    «Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stir-frying is one of the easiest ways to prepare green beans.

    Từ trong câu: stir, fry, easy, way, prepare, green, bean

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best bet is to judge just from the colour of the dark parts of beans.

    Từ trong câu: bet, best, judge, color, dark, part, bean

    «Coffee Farming/Roasting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223994 (bản sửa đổi 2579896). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Of the green vegetables, the best are peas, spinach, asparagus tips, string beans, stewed celery, young beets, or carrots, and squash.

    Từ trong câu: spinach, green, vegetable, best, pea, tip, string, bean

    L. Emmett Holt, The Care and Feeding of Children A Catechism for the Use of Mothers and Children's Nurses. Nguồn: Project Gutenberg #15484. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baked bean237 lần
bean stalk184 lần
kidney bean104 lần
donald bean157 lần
peas bean104 lần
lima bean73 lần
bean lean141 lần
haricot bean44 lần
jelly bean56 lần
vanilla bean37 lần
bean peas46 lần
bean soup73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.