Câu tiếng Anh có từ “bean”
321 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bean
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mother divined it was pole beans that he had seen growing and she got him some and he went away satisfied.
Từ trong câu: bean, mother, pole, see, grow, get, go, away
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked to see if the dish of beans was still there; the dish of beans had disappeared.
Từ trong câu: disappear, bean, dish, look, see, still
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Diamond returned, he drew up at a stand he had never been on before: it was time to give Diamond his bag of chopped beans and oats.
Từ trong câu: bag, bean, diamond, return, draw, up, stand, never
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To illustrate the abundance of the product Brazil had built here a fountain which poured forth coffee beans instead of water.
Từ trong câu: coffee, fountain, bean, illustrate, abundance, product, build, pour
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had opened a can of baked beans and another of spaghetti, carefully following the directions on the cans as how to serve the contents.
Cô đã mở một lon đậu nướng và một lon mì spaghetti khác, cẩn thận làm theo hướng dẫn trên lon về cách thưởng thức món ăn.
Từ trong câu: spaghetti, open, bake, bean, another, carefully, follow, direction
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Mesoamericans had begun farming corn, beans, avocados, squash, pumpkins, and cotton.
Từ trong câu: pumpkin, begin, farm, corn, bean, squash, cotton
«World History/Ancient Civilizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5765 (bản sửa đổi 4612161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still, I can't help wishing they had wanted Jimmy Bean, too, besides the India boys.”
Từ trong câu: besides, still, help, wish, want, bean, boy
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (41 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.