E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bean”

280 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Other coffee beans are called “ Hawaiian coffee”.

    Từ trong câu: bean, coffee, call

    «Kona coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899033 (bản sửa đổi 9228637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can put it in your room and blow beans at it!"

    Từ trong câu: blow, bean, put, room

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beans are dried a short time after they are picked.

    Từ trong câu: short, dry, pick, bean, time

    «Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Note that the character "bean" is found on the left side of the character for "head".

    Từ trong câu: leave, side, note, character, bean, find, head

    «East Asian Calligraphy/The horizontal stroke», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22716 (bản sửa đổi 3253698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • baked bean237 lần
  • bean stalk184 lần
  • kidney bean104 lần
  • donald bean157 lần
  • peas bean104 lần
  • lima bean73 lần
  • bean lean141 lần
  • haricot bean44 lần
  • jelly bean56 lần
  • vanilla bean37 lần
  • bean peas46 lần
  • bean soup73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.