Câu tiếng Anh có từ “bean”
280 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bean
Mary was sure that Chief Edem would make the people take the poison bean test.
Từ trong câu: bean, sure, chief, make, people, take, poison, test
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the coffee beans would only cost Starbucks .
Từ trong câu: bean, coffee, cost
«Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
By this means he kept the magistrates employed, and secured redress to the apprentices to many cases where they would otherwise have bean neglected.
Từ trong câu: bean, mean, keep, employ, secure, apprentice, many, case
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We agreed that the gardener would hardly ever pick them young or tender enough, and that this applies to beans, carrots, peas and artichokes.
Từ trong câu: bean, pea, carrot, gardener, agree, hardly, ever, pick
Catherine Henrietta Milnes, Lady Gaskell, Spring in a Shropshire Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #46676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To divide up the number of jelly beans equally, however, one would use the mean.
Từ trong câu: equally, jelly, bean, divide, up, number, however, use
«Median», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62612 (bản sửa đổi 10801391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they found a mole hill they opened it and put in a few beans so the mole would eat them and die.
Từ trong câu: mole, find, hill, open, put, bean, eat, die
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.