E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bean”

280 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For this reason those who are enjoying themselves call it a "white day," in allusion to the white bean.

    Từ trong câu: bean, allusion, reason, enjoy, themselves, call, white, day

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aspects included are soya bean utilization, present production and future possibilities.

    Từ trong câu: utilization, aspect, include, bean, present, production, future, possibility

    «Crop production in KwaZulu-Natal/Annotated Bibliography/Soyabean», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266522 (bản sửa đổi 2211799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yuko: This is a lyric confection containing bean jam.

    Từ trong câu: confection, lyric, contain, bean, jam

    «Yatsuhashi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275691 (bản sửa đổi 10611818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Father brought these early beans into the neighborhood; they are very tender and palatable.

    Từ trong câu: palatable, father, bring, early, bean, neighborhood, tender

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coffee is a caffeinated drink prepared from roasted coffee beans.

    Từ trong câu: caffeinate, coffee, drink, prepare, roast, bean

    «Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • baked bean237 lần
  • bean stalk184 lần
  • kidney bean104 lần
  • donald bean157 lần
  • peas bean104 lần
  • lima bean73 lần
  • bean lean141 lần
  • haricot bean44 lần
  • jelly bean56 lần
  • vanilla bean37 lần
  • bean peas46 lần
  • bean soup73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.