E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bean”

280 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bean

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Hey, Sam,” said Kid Bean, “give us a deck of cards, will you?”

    Từ trong câu: hey, kid, bean, give, deck, card

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Entering an expression such as beans AND toast means that results will be returned only where both words appear.

    Từ trong câu: toast, enter, expression, bean, mean, result, return, word

    «Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The gardeners will sell their products of onions, beans, parched corn and all such stuff in this way.

    Từ trong câu: onion, gardener, sell, product, bean, corn, stuff, way

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, he will give a "rotten jelly bean" to whoever makes a bad joke.

    Từ trong câu: whoever, rotten, sometimes, give, jelly, bean, make, bad

    «Puppet History», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865680 (bản sửa đổi 10525938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Anything that impacts the company’s ability to procure coffee beans, produce a drink, and sell that drink to the customer will impact the company’s profitability.

    Từ trong câu: profitability, anything, impact, ability, coffee, bean, produce, drink

    «The Importance of Risk Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I will discuss the bullets and bandages later, but for now I will focus on the beans.

    Từ trong câu: bandage, discuss, bullet, late, now, focus, bean

    «When It Hits the Fan/Generalities/Supplies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212687 (bản sửa đổi 4475612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baked bean237 lần
bean stalk184 lần
kidney bean104 lần
donald bean157 lần
peas bean104 lần
lima bean73 lần
bean lean141 lần
haricot bean44 lần
jelly bean56 lần
vanilla bean37 lần
bean peas46 lần
bean soup73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.