Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bean”

321 câu thật có từ bean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bean nghĩa là hạt đậu. bean là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible seeds of plants of the family Leguminosae used for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bean

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He ordered the best hay with plenty of oats, crushed beans, and bran, with vetches, or rye grass, as the man might think needful.

    Từ trong câu: bean, order, best, hay, plenty, grass, man, think

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never liked, but yet I trusted him; and though it may seem but a trifle, I found his snuff-box with the bean in it come very welcome.

    Từ trong câu: bean, never, like, trust, though, seem, trifle, find

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boiled milk must be seasoned by boiling a vanilla bean in it, or a few peach leaves, or it may be flavored with caromel.

    Từ trong câu: peach, bean, flavor, season, vanilla, boil, milk, leave

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ancient bean-pot gave place to a tea-table loaded with everything which might be baked or fried or stewed.

    Từ trong câu: fried, ancient, bean, pot, give, place, tea, table

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Mondays beans and fat bacon may be substituted for beef.

    Từ trong câu: bacon, monday, fat, substitute, bean, beef

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baked bean237 lần
bean stalk184 lần
kidney bean104 lần
donald bean157 lần
peas bean104 lần
lima bean73 lần
bean lean141 lần
haricot bean44 lần
jelly bean56 lần
vanilla bean37 lần
bean peas46 lần
bean soup73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bean trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ bean hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bean: Quá khứ đơn (41 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.