Câu tiếng Anh có từ “batch”
130 câu thật có từ batch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batch nghĩa là lô. batch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: all the loaves of bread baked at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batch
This helps each batch of fuel be of the highest quality it can be.
Từ trong câu: batch, help, fuel, high, quality
«Glow fuel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172829 (bản sửa đổi 10652407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus heat from one batch operation can be used to warm up the next one.
Từ trong câu: batch, thus, heat, operation, use, warm, up, next
«Heat Transfer/Heat Exchangers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136807 (bản sửa đổi 4471411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These processes can run all the time (continuous) or in smaller batches, depending on the need.
Từ trong câu: batch, process, run, time, continuous, small, depend, need
«Separation process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535891 (bản sửa đổi 10350178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, a shoe factory could make different batches of shoes based on the size and colour of them.
Từ trong câu: batch, example, shoe, factory, make, different, base, size
«GCSE Business Studies/Methods of Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245303 (bản sửa đổi 4443763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can easily be done via the batch.
Từ trong câu: batch, easily, via
«SPM/Parametric Empirical Bayes (PEB)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383678 (bản sửa đổi 4533173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can be grown in batch culture or in continuous culture using different methods of supplying entire medium or components on a demand feed system.
Từ trong câu: batch, grow, culture, continuous, use, different, method, supply
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore it is, that, for every passable comedian, America can produce a whole batch of very fair tragic actors.
Từ trong câu: comedian, batch, therefore, every, produce, whole, fair, tragic
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This can be used to fine tune batch fetching in code instead of doing it in the model.
Từ trong câu: fetch, use, fine, tune, batch, code, instead, do
«WebObjects/EOF/Using EOF/Batch Fetching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76428 (bản sửa đổi 3313179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rail transportation can ensure that goods are transported in a single batch of trucks.
Từ trong câu: transportation, rail, ensure, goods, transport, single, batch, truck
«Transportation Geography and Network Science/Freight rail networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419664 (bản sửa đổi 3771232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Newer laboratory methods can detect Cryptosporidium better than older spot-testing and batch testing methods.
Từ trong câu: detect, new, laboratory, method, better, old, spot, test
«Cryptosporidium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178947 (bản sửa đổi 10912777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng batch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batch trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ batch hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batch: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.