Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “batch”
130 câu thật có từ batch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batch nghĩa là lô. batch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: all the loaves of bread baked at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batch
Choose the batch whose students you wish to view.
Từ trong câu: batch, choose, student, wish, view
«Fedena/Student Search», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241149 (bản sửa đổi 3255538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ordinary bluebottle, on the contrary, which lays her eggs upon butcher's meat or carrion, lays them in enormous batches.
Từ trong câu: batch, ordinary, contrary, lay, egg, meat, enormous
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Subjects are created for each batch, choose the batch for which you want to create the subjects and create them.
Từ trong câu: batch, subject, create, choose, want
«Fedena/Settings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241147 (bản sửa đổi 3255535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The next course is contained in a batch of little dishes, two or three of which are placed before each guest.
Từ trong câu: batch, next, course, contain, little, dish, place, guest
John Finnemore, Peeps at Many Lands: Japan. Nguồn: Project Gutenberg #7936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One batch of grain was sprouted, which produced enzymes.
Từ trong câu: sprout, batch, grain, produce, enzyme
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The processing sketch silently starts this batch process which would delete the file when done.
Từ trong câu: sketch, silently, process, start, batch, delete, file
«AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We were to join that small, isolated batch of the British Army which had taken over the coastal sector from the French with such high hopes in the middle of the year.
Từ trong câu: coastal, join, small, isolate, batch, army, take, sector
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng batch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batch trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ batch hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batch: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.