Câu tiếng Anh có từ “batch”
143 câu thật có từ batch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batch nghĩa là lô. batch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: all the loaves of bread baked at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The bread-maker then has to start over with an entirely new bread batch.
Từ trong câu: batch, bread, maker, start, entirely, new
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Galatians/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218967 (bản sửa đổi 4109541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All the jobs must be managed by the batch system.
Từ trong câu: batch, job, manage, system
«Cluster-Handbook/SLURM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434274 (bản sửa đổi 4322806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A fresh batch of soldiers had to be told off for the execution, as the first company absolutely refused to fire again.
Từ trong câu: batch, fresh, soldier, tell, off, execution, first, company
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this, as well as a batch of recent editions of Greek plays and Greek authors, such as Xenophon, Lucian, &c., must be postponed until another time.
Từ trong câu: batch, well, recent, edition, play, author, postpone, until
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The user has to re-run the whole batch every time they have made a small change.
Từ trong câu: user, batch, be, run, whole, every, time, make
«Usability for Nerds/Software/Interaction schemes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301701 (bản sửa đổi 3992832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We had company one Sunday when we first came and all we had to eat was a batch of biscuits.
Từ trong câu: biscuit, batch, company, sunday, first, come, eat
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng batch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batch trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ batch hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batch: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.