Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bankrupt”

132 câu thật có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bankrupt nghĩa là phá sản. bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bankrupt

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • A gentleman has written explaining that Greece is bankrupt because she is so small.

    Từ trong câu: bankrupt, gentleman, write, explain, because, small

    J. Ewing Ritchie, Cities of the Dawn Naples - Athens - Pompeii - Constantinople - Smyrna - Jaffa - Jerusalem - Alexandria - Cairo - Marseilles - Avignon - Lyons - Dijon. Nguồn: Project Gutenberg #36084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Years later, Thomas has grown into a man that handles bankrupt companies.

    Từ trong câu: bankrupt, year, late, grow, man, handle, company

    «Heart and Souls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122228 (bản sửa đổi 10937166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ‘You have made me a beggar and a bankrupt,’ said Alain.

    Từ trong câu: bankrupt, make

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some have declared themselves in effect bankrupt.

    Từ trong câu: bankrupt, declare, themselves, effect

    «Social care in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994708 (bản sửa đổi 10720025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The man has failed--he is a bankrupt--our church is pure, and demands an investigation into the questionable conduct of her children.

    Từ trong câu: bankrupt, man, fail, church, pure, demand, investigation, conduct

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To which the other heaving a deep groan: Yes, Callias, an atrocious ache; since laughter has died out among mankind, my whole estate is bankrupt.

    Từ trong câu: bankrupt, deep, yes, ache, since, laughter, die, out

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I fear that others," he cast one eye on the bankrupt and one on the pew-opener, "have come to see what they can get.

    Từ trong câu: bankrupt, fear, other, cast, eye, come, see, get

    Walter Besant, The Changeling. Nguồn: Project Gutenberg #49035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The events of recent years have conclusively demonstrated that capitalism is bankrupt, and has become a dangerous impediment to progress and human welfare.

    Từ trong câu: impediment, bankrupt, event, recent, year, demonstrate, capitalism, become

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be a cripple, if you think it’s exciting; be a bankrupt, for a change, if you’ve set your mind on it: but why choose to be a convict?

    Từ trong câu: choose, bankrupt, exciting, cripple, convict, think, excite, change

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bankrupt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fraudulent bankrupt33 lần
uncertificated bankrupt7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankrupt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankrupt trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ bankrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bankrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankrupt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankrupt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.